高照

cao chiếu

Hán Việt: cao chiếu

Tổng quan

Cấu tạo: (cao) + (chiếu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高懸照射。如:「吉星高照」、「豔陽高照」。唐.齊己〈明月峰〉詩:「別舒長夜彩,高照一村耕。」《西遊記》第九九回:「少頃,太陽高照,卻移經於高崖上,開包晒晾。」