高燥
cao táo
Hán Việt: cao táo · Pinyin: gāo zào
Tổng quan
cao ráo& (địa thế)。地勢高、氣候環境乾燥。
Nghĩa
Việt
- Cihui cao ráo& (địa thế)。地勢高、氣候環境乾燥。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 地勢較高而乾燥的土地。《南史.卷七九.夷貊傳下.西域傳》:「其地高燥,築土為城。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (地势)高而干燥。
Eng
- Cihui 高燥 āozào v.p. high and dry
ja
- JMdict high and dry