高爽

cao sảng

Hán Việt: cao sảng

Tổng quan

xanh trong。天氣明朗,空氣流通,使人感到爽快。

Cấu tạo: (cao) + (sảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xanh trong。天氣明朗,空氣流通,使人感到爽快。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容天氣清朗舒爽。如:「秋天的天空,看起來特別高爽蔚藍。」

Eng

  • Cihui 高爽 āoshuǎng s.v. clear and crisp