高矮

gāo ǎi cao ải

Hán Việt: cao ải · Pinyin: gāo ǎi

Tổng quan

chiều cao (tức là thấp hay cao)

Cấu tạo: (cao) + (ải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiều cao (tức là thấp hay cao)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高低的程度。如:「他們兄弟倆身材高矮相差不多。」《鏡花緣》第六○回:「那樹高矮不等,大小不一,一色碧綠,清芬襲人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);高度:这两棵白杨差不多一样的~。

Eng

  • CC-CEDICT height (i.e. whether short or tall)
  • Cihui height (i.e. whether short or tall)