高祖
cao tổ
Hán Việt: cao tổ · Pinyin: gāo zǔ
Tổng quan
ng tổ đời xa. cao tổ cao tổ ☆Ông tổ đời xa. cao tổ (雜名)各宗之開祖云高祖。☸ 1. cao tổ; ông sơ。曾祖的父親。 2. tổ tiên。指始祖或遠祖。
Nghĩa
Việt
- Cihui ng tổ đời xa. cao tổ cao tổ ☆Ông tổ đời xa. cao tổ (雜名)各宗之開祖云高祖。☸ 1. cao tổ; ông sơ。曾祖的父親。 2. tổ tiên。指始祖或遠祖。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱謂:(1)祖父的祖父。《禮記.喪服小記》:「有五世而遷之宗,其繼高祖者也。」也稱為「高祖父」、「高祖王父」。(2)遠代的祖先。《左傳.昭公十五年》:「昔而高祖孫伯黶,司晉之典籍。」 2.歷史上稱開國的君主。如:「漢高祖」、「唐高祖」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高祖父;指始祖或远祖。
Eng
- Cihui 高祖 āozǔ* n. 1. (paternal) great-great-grandfather 2. ancestors 3. founder of a dynasty
ja
- JMdict founder of dynasty or sect