高第

cao đệ

Hán Việt: cao đệ

Tổng quan

ạng cao. Đậu hạng cao. cao đệ cao đệ ☆Hạng cao. Đậu hạng cao.

Cấu tạo: (cao) + (đệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ạng cao. Đậu hạng cao. cao đệ cao đệ ☆Hạng cao. Đậu hạng cao.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 科舉考試名列前茅。《漢書.卷七六.尹翁歸傳》:「以高第入守右扶風,滿歲為真。」《初刻拍案驚奇》卷一○:「忽然青年高第,然後大家懊悔起來,不怨悵自己沒有眼睛,便嗟歎女兒無福消受。」

Eng

  • Cihui 高第 gāodì n. high place on the list of successful examinees