高考

gāo kǎo cao khảo

Hán Việt: cao khảo · Pinyin: gāo kǎo

Tổng quan

kỳ thi tuyển sinh đại học (đặc biệt là viết tắt của 普通高等學校招生全國統一考試|普通高等学校招生全国统一考试) | (Đài Loan) kỳ thi tuyển dụng công chức cao cấp (viết tắt của 公務人員高等考試|公务人员高等考试)

Cấu tạo: (cao) + (khảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỳ thi tuyển sinh đại học (đặc biệt là viết tắt của 普通高等學校招生全國統一考試|普通高等学校招生全国统一考试) | (Đài Loan) kỳ thi tuyển dụng công chức cao cấp (viết tắt của 公務人員高等考試|公务人员高等考试)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高等学校招收新生的考试参加~。

Eng

  • CC-CEDICT college entrance exam (especially as abbr. for 普通高等學校招生全國統一考試|普通高等学校招生全国统一考试[Pu3 tong1 Gao1 deng3 Xue2 xiao4 Zhao1 sheng1 Quan2 guo2 Tong3 yi1 Kao3 shi4])|(Tw) entrance exam for senior government service posts (abbr. for 公務人員高等考試|公务人员高等考试)
  • Cihui college entrance exam (especially as abbr. for 普通高等學校招生全國統一考試|普通高等学校招生全国统一考试); (Tw) entrance exam for senior government service posts (abbr. for 公務人員高等考試|公务人员高等考试)