高職

gāo zhí cao chức

Hán Việt: cao chức · Pinyin: gāo zhí

Tổng quan

cơ sở giáo dục nghề nghiệp cao (viết tắt của 高等職業技術學校|高等职业技术学校) | chức danh học thuật hoặc chuyên môn cao (viết tắt của 高級職稱|高级职称) | nhân viên cấp cao (viết tắt của 高級職員|高级职员) | (Đài Loan) trường trung học nghề

Cấu tạo: (cao) + (chức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơ sở giáo dục nghề nghiệp cao (viết tắt của 高等職業技術學校|高等职业技术学校) | chức danh học thuật hoặc chuyên môn cao (viết tắt của 高級職稱|高级职称) | nhân viên cấp cao (viết tắt của 高級職員|高级职员) | (Đài Loan) trường trung học nghề

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.高級職業學校的簡稱。以教授青年職業智能,培養職業道德,養成健全的基層技術人員為宗旨。 2.高薪的職位。如:「榮任高職,使他神采煥發。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高级职称;高级职务;指高等职业教育;高等职业技术学校的简称。

Eng

  • CC-CEDICT vocational higher education institution (abbr. for 高等職業技術學校|高等职业技术学校[gao1 deng3 zhi2 ye4 ji4 shu4 xue2 xiao4])|senior academic or professional title (abbr. for 高級職稱|高级职称[gao1 ji2 zhi2 cheng1])|high-ranking employee (abbr. for 高級職員|高级职员[gao1 ji2 zhi2 yuan2])|(Tw) vocational high s…
  • Cihui vocational higher education institution (abbr. for 高等職業技術學校|高等职业技术学校); senior academic or professional title (abbr. for 高級職稱|高级职称); high-ranking employee (abbr. for 高級職員|高级职员); (Tw) vocational high school