高聳的

cao tủng đích

Hán Việt: cao tủng đích

Tổng quan

bay vút lên sự tỉa ngọn cây, phần trên, phần ngọn, lớp mặt của đường rải đá...), bậc trên, thượng hạng, đặc biệt cao, cao ngất, cao vượt hẳn lên, mạnh mẽ, dữ tợn, hung dữ, dữ dội có tháp, cao ngất

Cấu tạo: (cao) + (tủng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bay vút lên sự tỉa ngọn cây, phần trên, phần ngọn, lớp mặt của đường rải đá...), bậc trên, thượng hạng, đặc biệt cao, cao ngất, cao vượt hẳn lên, mạnh mẽ, dữ tợn, hung dữ, dữ dội có tháp, cao ngất