高臥

cao ngọa

Hán Việt: cao ngọa

Tổng quan

kê cao gối mà ngủ: vô tư không lo nghĩ/vô tư lự/ẩn cư/ở ẩn/kê gối cao mà ngủ

Cấu tạo: (cao) + (ngọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kê cao gối mà ngủ: vô tư không lo nghĩ/vô tư lự/ẩn cư/ở ẩn/kê gối cao mà ngủ
  • Cihui ằm ở chỗ cao. Chỉ sự nhàn hạ. cao ngoạ cao ngoạ ☆Nằm ở chỗ cao. Chỉ sự nhàn hạ. 1. kê gối cao mà ngủ; vô tư không lo nghĩ; vô tư lự。高枕而臥。 2. ẩn cư; ở ẩn。比喻隱居,亦指隱居不仕的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.安適無憂地躺臥。《三國演義》第三八回:「他竟高臥,推睡不起。」 2.比喻隱居而不出任官職。如:「他近日學古人高臥,藉此打知名度。」

Eng

  • Cihui 高臥 gāowò v. 1. sleep comfortably 2. live in seclusion 3. sleep with the head on a high pillow