高致
cao trí
Hán Việt: cao trí
Tổng quan
cao thượng; cao cả (nhân phẩm)。崇高的人品或情趣。
Nghĩa
Việt
- Cihui cao thượng; cao cả (nhân phẩm)。崇高的人品或情趣。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高尚的志趣。後比喻辭官退隱。《醒世恆言.卷二八.吳衙內鄰舟赴約》:「話說南宋時,江洲有一秀才,姓潘,名遇,父親潘朗曾做長沙太守,高致在家。」
Eng
- Cihui 高致 gāozhì n. <wr.> flawless taste