高行
cao hành
Hán Việt: cao hành
Tổng quan
ức độ lớn. cao hạnh cao hạnh ☆Đức độ lớn.
Nghĩa
Việt
- Cihui ức độ lớn. cao hạnh cao hạnh ☆Đức độ lớn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高尚的品行。如:「聖人高行,令人景仰。」漢.蔡邕〈陳太丘碑文〉:「追歎功德,述錄高行,以為遠近鮮能及之。」
Eng
- Cihui 高行 āoxíng n. <wr.> high moral integrity