高谊

cao nghị

Hán Việt: cao nghị

Tổng quan

1. tình bạn。敬稱別人對自己或他人的崇高的情誼。 2. cao thượng。崇高的信念或行為。也作"高義"。

Cấu tạo: (cao) + (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. tình bạn。敬稱別人對自己或他人的崇高的情誼。 2. cao thượng。崇高的信念或行為。也作"高義"。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行為高尚而有義氣。《初刻拍案驚奇》卷二一:「足下高誼,實在古人之上。」也作「高義」。

ja

  • JMdict (your) kindness|favours (conferred on one)