nghị

Hán Việt: nghị · Pinyin:

Tổng quan

tình bạn cũng đọc là [yi2]

乡谊 · 交谊 · 厚谊 · 友谊 · 年谊 · 情谊 · 戚谊 · 睦谊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnghị
Quảng Đôngji4
Chú âmㄧˋ
Hán ngữ Trung cổngieh

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 誼
  • Thiều Chửu Cũng như chữ {nghĩa} [義]. Tình bè bạn chơi với nhau. Như {thế nghị} [世誼] tình nghĩa đời đời chơi với nhau.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谊 (会意兼形声。从言,从宜,宜亦声。宜,表示合宜。本义合宜的道德、行为或道理) 同本义 舍生取谊。--班固《幽通赋》 素闻先生高谊。--《公孙龙子·迹府》 武王行大谊。--《汉书·董仲舒传》 又如谊士(义士);谊主(指明礼义的国君) 意义,意思 会意者,比类合谊。--《说文解字叙》 儒者竞复比谊会意。--《风俗通义·序》 友情,友好关系 谊yì交情,情意友~。深情厚~。

Eng

  • CC-CEDICT friendship|also pr. [yi2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】同𧧼。

Thuyết Văn

人所宜也。 从言宜宜亦聲也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮肆師注。故書儀爲義。鄭司農云。義讀爲儀。古者書儀但爲義。今時所謂義爲誼。按此則誼義古今字。周時作誼。漢時作義。皆今之仁義字也。其威儀字。則周時作義漢時作儀。凡讀經傳者。不可不知古今字。古今無定時。周爲古則漢爲今。漢爲古則晉宋爲今。隨時異用者謂之古今字。非如今人所言古今籒文爲古字。小篆隷書爲今字也。云誼者人所宜。則許謂誼爲仁義字。今俗分别爲恩誼字。乃野說也。中庸云。仁者人也。義者宜也。是古訓也。 儀寄切。古音在十六部。

【誼】 (nghị) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 言宜宜亦 (ngôn nghi nghi diệc) Nghĩa: nhân (Người) sở (Xứ sở. Như {công sở}) nghi (Nên. Như {nghi thất ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 竩 · 𧧼 · 𧨏 · 竩 · 谊 · 谊 · 誼 · 谊 · 誼