高論

gāo lùn cao luận

Hán Việt: cao luận · Pinyin: gāo lùn

Tổng quan

lời nhận xét sâu sắc (tôn kính) | quan điểm xuất sắc àn bạc việc lớn lao. Cũng nói Cao đàm, Hoặc Cao đàm khoát luận (nói cao bàn rộng). cao luận cao luận ☆Bàn bạc việc lớn lao. Cũng nói Cao đàm, Hoặc Cao đàm khoát luận (nói cao bàn rộng). lời bàn cao kiến; kiến giải độc đáo。敬辭,見解獨到不同凡響的議論。

Cấu tạo: (cao) + (luận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cao luận cao luận ☆Bàn bạc việc lớn lao. Cũng nói Cao đàm, Hoặc Cao đàm khoát luận (nói cao bàn rộng).
  • Cihui lời nhận xét sâu sắc (tôn kính) | quan điểm xuất sắc àn bạc việc lớn lao. Cũng nói Cao đàm, Hoặc Cao đàm khoát luận (nói cao bàn rộng). cao luận cao luận ☆Bàn bạc việc lớn lao. Cũng nói Cao đàm, Hoặc Cao đàm khoát luận (nói cao bàn rộng). lời bàn cao kiến; kiến giải độc đáo。敬辭,見解…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 見解高遠而不平凡的言論。《史記.卷一○二.張釋之傳》:「卑之,毋甚高論,令今可施行也。」《三國演義》第九三回:「吾以為漢朝大老元臣,必有高論,豈期出此鄙言!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纵谈﹐纵论; 高谈阔论;不切实际的议论; 见解高明的议论。常用以称对方的言论的敬辞。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.纵谈﹐纵论。 2.高谈阔论;不切实际的议论。 3.见解高明的议论。常用以称对方的言论的敬辞。

Eng

  • CC-CEDICT enlightening remarks (honorific)|brilliant views
  • Cihui enlightening remarks (honorific); brilliant views

ja

  • JMdict intelligent opinion|your esteemed opinion