高谊

cao nghị

Hán Việt: cao nghị

Tổng quan

1. tình bạn。敬稱別人對自己或他人的崇高的情誼。 2. cao thượng。崇高的信念或行為。也作"高義"。

Cấu tạo: (cao) + (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. tình bạn。敬稱別人對自己或他人的崇高的情誼。 2. cao thượng。崇高的信念或行為。也作"高義"。