高賢
cao hiền
Hán Việt: cao hiền
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對賢明才智者的尊稱。《漢書.卷二二.禮樂志》:「大海蕩蕩水所歸,高賢愉愉民所懷。」
Eng
- Cihui 高賢 āoxián* n. worthy person; able and virtuous person M:ge/¹míng/²wèi
Hán Việt: cao hiền