高跟

gāo gēn cao cân

Hán Việt: cao cân · Pinyin: gāo gēn

Tổng quan

Cấu tạo: (cao) + (cân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.高的鞋跟。如:「高跟涼鞋」、「高跟拖鞋」。《初刻拍案驚奇》卷一二:「寬袖長衣,擺出渾如鶴步;高跟深履,踱來一似龜行。」 2.高跟鞋的簡稱。如:「她手撐洋傘,足登高跟,亭亭玉立,在人群中,更顯高挑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);属性词。鞋后跟部分特别高的:~鞋。

Eng

  • Cihui 高跟 gāogēn n. high heels M:ge/²zhī