高逸

cao dật

Hán Việt: cao dật

Tổng quan

ao thượng và nhàn hạ. Chỉ người ở ẩn. cao dật cao dật ☆Cao thượng và nhàn hạ. Chỉ người ở ẩn.

Cấu tạo: (cao) + (dật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ao thượng và nhàn hạ. Chỉ người ở ẩn. cao dật cao dật ☆Cao thượng và nhàn hạ. Chỉ người ở ẩn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清高脫俗。如:「他的畫作風格高逸,深受名人雅士的喜愛。」

Eng

  • Cihui 高逸 gāoyì s.v. <wr.> elegant and free from vulgarity