高門

gāo mén cao môn

Hán Việt: cao môn · Pinyin: gāo mén

Tổng quan

nhà cao cửa rộng: vọng tộc/nhà quyền quý/nhà giàu

Cấu tạo: (cao) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ửa cao. Chỉ nhà quyền thế. cao môn cao môn ☆Cửa cao. Chỉ nhà quyền thế. nhà cao cửa rộng; vọng tộc; nhà quyền quý; nhà giàu。高大的門,舊時指顯貴的人家。 高門大戶 nhà cao cửa rộng 高門望族 cao sang vọng tộc
  • Cihui nhà cao cửa rộng: vọng tộc/nhà quyền quý/nhà giàu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.高大的門。《史記.卷七四.孟子荀卿傳》:「為開第康莊之衢,高門大屋,尊寵之。」《文選.曹植.美女篇》:「青樓臨大路,高門結重關。」 2.富貴的人家。《莊子.達生》:「有張毅者,高門縣薄,無不走也。」唐.李白〈宴陶家亭子〉詩:「曲巷幽人宅,高門大士家。」

Eng

  • Cihui 高門 gāomén n. rich/illustrious family M:ge/¹hù