高隐

cao ẩn

Hán Việt: cao ẩn

Tổng quan

iấu mình nơi cao. Chỉ sự ẩn dật. cao ẩn cao ẩn ☆Giấu mình nơi cao. Chỉ sự ẩn dật.

Cấu tạo: (cao) + (ẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iấu mình nơi cao. Chỉ sự ẩn dật. cao ẩn cao ẩn ☆Giấu mình nơi cao. Chỉ sự ẩn dật.