高頭
cao đầu
Hán Việt: cao đầu · Pinyin: gāo tou
Tổng quan
cấp trên | các sếp | bên trên
Nghĩa
Việt
- Cihui cấp trên | các sếp | bên trên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.上面。如:「字典擺在櫃子高頭。」 2.在上層或地位居上。如:「在政府官員中,他是高頭階級。」 3.書冊上端留有較寬空白,多用來刊印或書寫講解文字。如:「高頭講章」。
Eng
- CC-CEDICT higher authority|the bosses|on top of
- Cihui higher authority; the bosses; on top of