高頻

gāo pín cao tần

Hán Việt: cao tần · Pinyin: gāo pín

Tổng quan

tần số cao cao tần; tần số cao。相對說來比較高的頻率,特指無線電頻譜中段的無線電頻率。

Cấu tạo: (cao) + (tần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tần số cao cao tần; tần số cao。相對說來比較高的頻率,特指無線電頻譜中段的無線電頻率。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無線電頻段表中,從三至三十百萬赫(MHz)範圍內的頻率。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。频率高的:~词;一般指射频;指3-30兆赫的频率。

Eng

  • CC-CEDICT high frequency
  • Cihui high frequency