高額

gāo é cao ngạch

Hán Việt: cao ngạch · Pinyin: gāo é

Tổng quan

hạn ngạch cao | số lượng lớn kếch xù; lớn; khổng lồ. 數額大。 高額利潤。 món lãi kếch xù

Cấu tạo: (cao) + (ngạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạn ngạch cao | số lượng lớn kếch xù; lớn; khổng lồ. 數額大。 高額利潤。 món lãi kếch xù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 數目很大。如:「部分大學會提供高額獎學金,吸引優秀學生就讀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。数额较高的:~利润丨~奖学金。

Eng

  • CC-CEDICT high quota|large amount
  • Cihui high quota; large amount

ja

  • JMdict large sum (of money)|large amount|large denomination (banknote, etc.)