高高低低
cao cao đê đê
Hán Việt: cao cao đê đê · Pinyin: gāo gāo dī dī
Tổng quan
cao và thấp | không đồng đều (về chiều cao) | không bằng phẳng (của mặt đất)
Nghĩa
Việt
- Cihui cao và thấp | không đồng đều (về chiều cao) | không bằng phẳng (của mặt đất)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 景觀或器具高低不齊、雜亂錯置的樣子。《儒林外史》第五三回:「只見那園裡高高低低都是太湖石堆的玲瓏山子。」
Eng
- CC-CEDICT high and low|uneven (in height)|uneven (of ground)
- Cihui high and low; uneven (in height); uneven (of ground)