高高興興
cao cao hưng hưng
Hán Việt: cao cao hưng hưng · Pinyin: gāo gāo xìng xìng
Tổng quan
vui vẻ và lạc quan | tâm trạng tốt | một cách vui tươi
Nghĩa
Việt
- Cihui vui vẻ và lạc quan | tâm trạng tốt | một cách vui tươi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心情愉快。如:「高高興興出門,平平安安回家。」《紅樓夢》第六七回:「正是高高興興,要打算替他買房子,治傢伙,擇吉迎娶,以報他救命之恩。」
Eng
- CC-CEDICT cheerful and optimistic|in a good mood|gaily
- Cihui cheerful and optimistic; in a good mood; gaily