髡鉗

kūn qián khôn kiềm

Hán Việt: khôn kiềm · Pinyin: kūn qián

Tổng quan

Cấu tạo: (khôn) + (kiềm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代一種懲治罪犯的方式。剃去頭髮稱髡,而以鐵圈束住脖子稱鉗。漢文帝廢除肉刑時,以髡鉗城旦舂代替黥刑。

Eng

  • Cihui 髡鉗 ūnqián n. <trad.> punishments of shaving the head and chaining the neck