髫年

tiáo nián thiều niên

Hán Việt: thiều niên · Pinyin: tiáo nián

Tổng quan

tuổi thơ; thời thơ ấu。童年。

Cấu tạo: (thiều) + (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuổi thơ; thời thơ ấu。童年。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 童年。唐.李端〈江上逢司空曙〉詩:「共爾髫年故,相逢萬里餘。新春兩行淚,故國一封書。」《儒林外史》第四一回:「這是我髫年的相與了。尊大人少時,無人不敬仰,是當代第一位賢公子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幼年。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.幼年。