髫辮
thiều biện
Hán Việt: thiều biện · Pinyin: tiáo biàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 編結幼兒的頭髮成辮。後用以比喻童年。南朝宋.謝靈運〈曇隆法師誄〉:「慧心朗識,發於髫辮。」
Eng
- Cihui 髫辮 tiáobiàn n. childhood; youth
Hán Việt: thiều biện · Pinyin: tiáo biàn