髫齡
thiều linh
Hán Việt: thiều linh · Pinyin: tiáo líng
Tổng quan
tuổi thơ: thời thơ ấu
Nghĩa
Việt
- Cihui tuổi thơ; thời thơ ấu。童年。
- Cihui tuổi thơ: thời thơ ấu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 童年。唐.王勃〈四分律宗記序〉:「筠抱顯于髫齡,蘭芬凝丱齒。」元.王結〈敬耆艾〉:「夫鄉里耆艾之人,或與父祖輩行,或與兄長比肩,自吾髫齡,以至成人,其撫視存問,情意甚厚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 幼年。
- Tân Hoa Tự Điển 1.幼年。