髮指

fà zhǐphát chỉ

Hán Việt: phát chỉ · Pinyin: fà zhǐ

Tổng quan

giận sôi: phẫn nộ/vô cùng phẫn nộ/tức lộn ruột/căm phẫn

新华 · Tân Hoa Đại lục

頭髮上指。形容盛怒的樣子。清.洪昇《長生殿》第二十齣:「唉,外有逆藩,內有奸相,好教人髮指也!」

Cấu tạo: 髮 (phát) + 指 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. bristle/boil with anger

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頭髮上指。形容盛怒的樣子。清.洪昇《長生殿》第二十齣:「唉,外有逆藩,內有奸相,好教人髮指也!」

Eng

  • Cihui 髮指 àzhǐ v. bristle/boil with anger

other

  • Nguồn khác Tóc dựng ngược lên, ý nói giận lắm

Từ liên quan

Gần nghĩa

髮絲 · 發喪 · 髮乳 · 發交 · 發亮 · 发付 · 發令 · 發作