髮菜

fà cài phát thái

Hán Việt: phát thái · Pinyin: fà cài

Tổng quan

rong dạng sợi dài (Nostoc flagelliforme), một loại tảo ăn được | cũng gọi là phát tài hoặc rong tóc

Cấu tạo: (phát) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rong dạng sợi dài (Nostoc flagelliforme), một loại tảo ăn được | cũng gọi là phát tài hoặc rong tóc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。藍綠藻類。念珠藻科念珠藻屬。由細胞形成無分枝之藻絲,多股藻絲並聯外覆膠質鞘,形成黑色如髮絲之藻體。藻體直徑不足一公厘,長可達數十公分,附於石塊、草叢中。可供食用。也稱為「頭髮菜」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 藻类植物,丝状,细长,潮湿时黑绿色,干燥时黑色,很像乱头发。生长在高原干旱或半干旱地带。

Eng

  • CC-CEDICT long thread moss (Nostoc flagelliforme), an edible algae|also called faat choy or hair moss
  • Cihui long thread moss (Nostoc flagelliforme), an edible algae; also called faat choy or hair moss