髯口
nhiêm khẩu
Hán Việt: nhiêm khẩu · Pinyin: rán kou
Tổng quan
râu giả đeo bởi diễn viên kinh kịch Trung Quốc
Nghĩa
Việt
- Cihui râu giả đeo bởi diễn viên kinh kịch Trung Quốc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國劇演員所掛的假鬍鬚。用頭髮或馬尾等製成。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戏曲演员演出时所戴的假胡子。
Eng
- CC-CEDICT artificial beard worn by Chinese opera actors
- Cihui artificial beard worn by Chinese opera actors