鬆口

sōng kǒu tông khẩu

Hán Việt: tông khẩu · Pinyin: sōng kǒu

Tổng quan

nhả thứ gì đang ngậm trong miệng | (ví von) nhượng bộ | chịu thua

Cấu tạo: (tông) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhả thứ gì đang ngậm trong miệng | (ví von) nhượng bộ | chịu thua

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不再堅守原有的意見或祕密:「這件事情極機密,說話時千萬不能鬆口洩漏。」 2.將咬住的東西放開。如:「老虎一鬆口,小鹿就跑了。」也作「鬆嘴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 将咬住的东西放开; 不再坚持原来的意见。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.将咬住的东西放开。 2.不再坚持原来的意见。

Eng

  • CC-CEDICT to let go of sth held in one's mouth|(fig.) to relent|to yield
  • Cihui 鬆口 ōngkǒu v.o. 1. relax one's bite and release what is held 2. be less intransigent; soften; relent