鬆快
tông khoái
Hán Việt: tông khoái · Pinyin: sōng kuai
Tổng quan
ít đông đúc | nhẹ nhõm | thư giãn | thả lỏng
Nghĩa
Việt
- Cihui ít đông đúc | nhẹ nhõm | thư giãn | thả lỏng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 輕鬆愉快。如:「微風吹來,心神十分鬆快。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 轻松爽快。
- Tân Hoa Tự Điển 1.轻松爽快。
Eng
- CC-CEDICT less crowded|relieved|relaxed|to relax
- Cihui less crowded; relieved; relaxed; to relax