鬆通
tông thông
Hán Việt: tông thông
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 疏散、流通、寬裕。如:「少來一個人,地方就顯得鬆通多了。」、「他近來手頭不鬆通。」也作「鬆動」、「鬆騰」。
Eng
- Cihui 鬆通 ōngtōng s.v./v. 1. become less crowded 2. be well-off
Hán Việt: tông thông