鬍子
hồ tử
Hán Việt: hồ tử · Pinyin: hú zi
Tổng quan
râu | ria hoặc lông mặt | lông trên khuôn mặt | LT:撮,根 | (khẩu ngữ) thổ phỉ hồ tử (雜名)指達磨而云。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui râu | ria hoặc lông mặt | lông trên khuôn mặt | LT:撮,根 | (khẩu ngữ) thổ phỉ hồ tử (雜名)指達磨而云。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時東北各省對土匪的稱呼。如:「村子裡最近胡子鬧得很厲害!」也稱為「紅鬍子」。
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.鬚的俗稱。如:「他蓄著八字形的鬍子。」 2.舊時對土匪的稱呼。如:「那群鬍子個個殺人不眨眼,令人聞之喪膽!」也稱為「紅鬍子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嘴周围和连着鬓角长的毛:~茬儿;胡匪。
Eng
- CC-CEDICT beard|mustache or whiskers|facial hair|CL:撮[zuo3],根[gen1]|(coll.) bandit
- Cihui beard; mustache or whiskers; facial hair; CL:撮,根; (coll.) bandit