鬍

húhồNôm râu

Hán Việt: hồ · Pinyin: hú · Nôm: râu

Tổng quan

Tục gọi chòm râu là hồ tử [鬍子]

鬍子工程 · 鬍子拉碴 · 剃鬍子 · 留鬍子 · 羊鬍子草 · 連鬢鬍子 · 鬍梳 · 鬍槎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhú
Hán Việthồ
Âm Nômrâu
Quảng Đôngwu4
Mân Namhôo
Nhật BảnKO
Hàn Quốc호
Chú âmㄏㄨˊ
Hán ngữ Trung cổgho

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục gọi chòm râu là hồ tử [鬍子]. Dị dạng của chữ [胡]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm hồ hồ tử [Eng: beard]
  • Giản Dị Hán Nôm râu râu ria [Eng: beard and moustaches]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 長在嘴邊的毛。如:「鬍鬚」、「絡腮鬍」。

Eng

  • CC-CEDICT beard, mustache, whiskers

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣬣 · 胡 · 胡 · 胡