鬢髮

bìn fà tấn phát

Hán Việt: tấn phát · Pinyin: bìn fà

Tổng quan

tóc mai

Cấu tạo: (tấn) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tóc mai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鬢角的頭髮。《三國演義》第五四回:「玄德曰:『吾年已半百,鬢髮斑白;吳侯之妹,正當妙齡:恐非配偶。』」《儒林外史》第五一回:「這夜月色比昨日更明,照見那婦人在船裡邊掠了鬢髮,穿了一件白布長衫在外面,下身換了一條黑紬裙子,獨自一個,在船裡坐著賞月。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鬓角的头发:~苍白。

Eng

  • CC-CEDICT hair on the temples
  • Cihui hair on the temples