鬣羚

liè língliệp linh

Hán Việt: liệp linh · Pinyin: liè líng

Tổng quan

(động vật học) sơn dương

新华 · Tân Hoa Đại lục

哺乳动物,外形像山羊而略大,毛黑色,颈背有长鬣毛,尾短,四肢长,雌雄都有角。生活在高山巉岩地带。也叫苏门羚。

Cấu tạo: 鬣 (liệp) + 羚 (linh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (động vật học) sơn dương
  • Biên soạn 鬣羚 ièlíng n. <zoo.> serow M:²zhī

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哺乳动物,外形像山羊而略大,毛黑色,颈背有长鬣毛,尾短,四肢长,雌雄都有角。生活在高山巉岩地带。也叫苏门羚。

Eng

  • Cihui 鬣羚 ièlíng n. <zoo.> serow M:²zhī
  • Tần suất từ 鬣羚 ièlíng n. <zoo.> serow M:²zhī

Từ liên quan

Gần nghĩa

羚牛 · 羚羊 · 鬣丘 · 鬣毛 · 鬣狗 · 鬣蜥 · 羚羊挂角 · 羚羊掛角