鬥室

đẩu thất

Hán Việt: đẩu thất

Tổng quan

đẩu thất: (văn) Căn nhà xép, gian nhà nhỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉指极小的屋子身居~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容狹小的房屋。元.盧琦〈至正己亥夏予遊壺山宿真淨岩即景賦詩奉簡古道了堂二師〉詩:「欣然坐我斗室底,滿室嵐氣生清秋。」也作「斗居」。

Cấu tạo: 斗 (đẩu) + 室 (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đẩu thất: (văn) Căn nhà xép, gian nhà nhỏ

Từ liên quan

Gần nghĩa

室内 · 室利 · 室友 · 室外 · 室女 · 室家 · 室温 · 室灑