鬥法

dòu fǎđấu pháp

Hán Việt: đấu pháp · Pinyin: dòu fǎ

Tổng quan

đấu pháp: đấu pháp/ngầm đấu đá; ngầm đấu đá

新华 · Tân Hoa Đại lục

用法术相斗(旧小说中的虚构)。比喻使用计谋,暗中争斗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.較量法術。形容暗中爭鬥。《初刻拍案驚奇》卷七:「朕與卿同行,卻叫葉羅二尊師金剛三藏從去,試他鬥法,以決兩家勝負何如?」 2.比喻使用各種手段互相對抗。如:「他倆各使心機相互鬥法,最後可能兩敗俱傷。」

Cấu tạo: 鬥 (đấu) + 法 (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đấu pháp: ngầm đấu đá
  • Tần suất từ Hán Việt: 鬥 PHÁP đấu pháp; ngầm đấu đá
  • Biên soạn 1. match magical powers 2. scheme against

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.較量法術。形容暗中爭鬥。《初刻拍案驚奇》卷七:「朕與卿同行,卻叫葉羅二尊師金剛三藏從去,試他鬥法,以決兩家勝負何如?」 2.比喻使用各種手段互相對抗。如:「他倆各使心機相互鬥法,最後可能兩敗俱傷。」

Eng

  • Cihui 鬥法 òufǎ v.o. 1. match magical powers 2. scheme against

Từ liên quan

Gần nghĩa

斗乱 · 斗亂 · 鬥爭 · 斗六 · 斗內 · 斗刮 · 斗劲 · 斗勁