鬥牌
đấu bài
Hán Việt: đấu bài · Pinyin: dòu pái
Tổng quan
đánh bài; chơi bài。玩紙牌、骨牌等比輸贏。
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh bài; chơi bài。玩紙牌、骨牌等比輸贏。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種賭博用的紙牌。《紅樓夢》第二○回:「賈母猶欲同那幾個老管家嬤嬤鬥牌解悶,寶玉惦著襲人,便回至房中。」也稱為「葉子格」、「葉子戲」。
Eng
- Cihui 鬥牌 òupái v.o. 1. play cards/dominoes