鬥牛

dǒu niú đấu ngưu

Hán Việt: đấu ngưu · Pinyin: dǒu niú

Tổng quan

chòm sao Bắc Đẩu và sao Ngưu Lang (thiên văn) | đấu bò ên hai ngôi sao, sao Ngưu và sao Đẩu. đẩu ngưu đẩu ngưu ☆Tên hai ngôi sao, sao Ngưu và sao Đẩu.

Cấu tạo: (đấu) + (ngưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chòm sao Bắc Đẩu và sao Ngưu Lang (thiên văn) | đấu bò ên hai ngôi sao, sao Ngưu và sao Đẩu. đẩu ngưu đẩu ngưu ☆Tên hai ngôi sao, sao Ngưu và sao Đẩu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.二牛相鬥或人與牛相鬥。如:「西班牙的鬥牛,舉世聞名。」 2.相鬥的牛。如:「這兩隻鬥牛,看起來都極凶猛。」 3.簡易的籃球比賽。每隊人數限三人,只打半場。 4.橄欖球比賽的爭球。也稱為「正集團」。

Eng

  • CC-CEDICT bullfighting
  • Cihui Big Dipper and Altair (astronomy)