鬥茶

dòu chá đấu trà

Hán Việt: đấu trà · Pinyin: dòu chá

Tổng quan

Cấu tạo: (đấu) + (trà)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比賽烹茶技術的優劣。宋.無名氏《梅妃傳》:「後上與妃鬥茶,顧諸王戲曰:『此梅精也,賜白玉笛,作驚鴻舞,一座光輝,鬥茶今又勝我矣。』」