鬥趣 dòu qù · đấu thú Hán Việt: đấu thú · Pinyin: dòu qù Tổng quan Cấu tạo: 鬥 (đấu) + 趣 (thú)Pinyindòu qùHán Việtđấu thúCấu tạo鬥 + 趣 · đấu + thú nghĩa thành phần: đấu + thú Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 以有趣的言語、舉止,引人發笑。《程乙本紅樓夢》第四一回:「眾人聽了,鬨堂大笑起來,於是吃過門杯,因又鬥趣。」也作「逗趣」。