鬥鬨

dòu hǒng đấu hống

Hán Việt: đấu hống · Pinyin: dòu hǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (đấu) + (hống)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吵鬧、吵雜。宋.魏泰《東軒筆錄》卷七:「王荊公之次子名雱,為太常寺太祝,素有心疾,娶同郡龐氏女為妻,逾年生一子,雱以貌不類己,百計欲殺之,竟以悸死,又與其妻日相鬥鬨。」