鬧動

nào dòngnháo động

Hán Việt: nháo động · Pinyin: nào dòng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹轰动。 2.犹喧闹。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

爭吵。《水滸傳》第三回:「你兩個都頭都不要鬧動,權退一步,我自綁縛出來,解官請賞。」

Cấu tạo: 鬧 (nháo) + 動 (động)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爭吵。《水滸傳》第三回:「你兩個都頭都不要鬧動,權退一步,我自綁縛出來,解官請賞。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

動L · 動亂 · 動產 · 動人 · 動作 · 動保 · 动兵 · 动凶