鬧災

nào zāinháo tai

Hán Việt: nháo tai · Pinyin: nào zāi

Tổng quan

gặp nạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

发生灾害。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

發生災禍。如:「最近這兒不安寧,常鬧災。」

Cấu tạo: 鬧 (nháo) + 災 (tai)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn encounter a disaster

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發生災禍。如:「最近這兒不安寧,常鬧災。」

Eng

  • Cihui 鬧災 àozāi v.o. encounter a disaster

Từ liên quan

Gần nghĩa

災區 · 災厄 · 災害 · 災怪 · 災患 · 災戾 · 災殃 · 災民