鬧臺 nào tái · nháo thai Hán Việt: nháo thai · Pinyin: nào tái Tổng quan Cấu tạo: 鬧 (nháo) + 臺 (thai)Pinyinnào táiHán Việtnháo thaiCấu tạo鬧 + 臺 · nháo + thai nghĩa thành phần: nháo + thai Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.搗亂戲劇的演出。如:「他這個人看戲很入迷,每看到忠良為奸臣所害的情節,就起來鬧臺。」 2.戲曲開演前演奏的鑼鼓段。